bóng tang

Học thuật
Thân thiện
bóng tang

Ông cụ ngồi nghỉ dưới bóng tang ở sân nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bóng cây dâu: Nghĩa gốc, chỉ bóng râm của cây dâu.
    • Ý nói cha mẹ đã già: Nghĩa ẩn dụ, dùng để chỉ tuổi già của cha mẹ, gợi lên hình ảnh cha mẹ đã đến tuổi xế chiều, cần được phụng dưỡng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhìn bóng tang ngoài sân, lòng tôi chợt nhớ đến cha mẹ đã già. (Nhìn bóng cây dâu ngoài sân, lòng tôi chợt nhớ đến cha mẹ đã già.)
    • Câu thơ "bóng tang đã xế" gợi lên nỗi niềm xót xa khi cha mẹ không còn trẻ nữa. (Câu thơ "bóng tang đã xế" gợi lên nỗi niềm xót xa khi cha mẹ không còn trẻ nữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bóng tang đã xế": cụm từ thường gặp trong văn thơ, ý nói cha mẹ đã già yếu, tuổi tác đã cao, như bóng cây dâu đã nghiêng về chiều .
    • Thương cha nhọc nhằn, thương mẹ tảo tần, giờ đây bóng tang đã xế. (Thương cha nhọc nhằn, thương mẹ tảo tần, giờ đây cha mẹ đã già.)
Biến thể từ gần giống
  • Bóng xế: bóng chiều , thường dùng để von về tuổi già hoặc thời điểm cuối đời.
  • Tuổi xế chiều: cụm từ chỉ tuổi già.
Từ đồng nghĩa
  • Tuổi già: giai đoạn cuối của đời người.
  • Xế bóng: (cách nói văn chương) chỉ tuổi đã cao, đời người đã về chiều.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "bóng tang" mang sắc thái văn chương, cổ điển giàu hình ảnh. ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày thường xuất hiện trong thơ ca, văn học hoặc những lời nói trang trọng, đầy tình cảm.
  • Từ này chứa đựng tình cảm hiếu thảo, sự quan tâm nỗi niềm xót xa khi nghĩ về công ơn cha mẹ đã đến lúc tuổi cao sức yếu.
bóng tang

Ông cụ ngồi nghỉ dưới bóng tang ở sân nhà.

  1. bóng cây dâu, ý nói: cha mẹ đã già

Từ gần giống